tuốt tuồn tuộc

tuốt tuồn tuộc

Một người đàn ông đang tuốt tuồn tuộc những sợi dây điện cũ.

Định nghĩa
  1. Tính từ, phó từ:
    • Hoàn toàn, trọn vẹn, không thiếu sót : "tuốt tuồn tuộc" diễn tả trạng thái hoặc hành động được thực hiện một cách đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ phần nào, từ đầu đến cuối.
    • Một cách thẳng thừng, không giữ lại điều : Dùng để chỉ việc nói hoặc làm hết mọi thứ, không che giấu hay kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta kể chuyện tuốt tuồn tuộc từ đầu đến cuối. (Anh ta kể toàn bộ câu chuyện, không bỏ sót chi tiết nào.)
    • ấy ăn hết tuốt tuồn tuộc đĩa cơm. ( ấy ăn hết sạch đĩa cơm, không để lại .)
  • Phó từ:

    • nói tuốt tuồn tuộc những điều trong lòng. ( nói hết tất cả những suy nghĩ, không giấu giếm điều .)
    • Họ làm việc tuốt tuồn tuộc cho xong. (Họ làm việc một cách triệt để, hoàn thành mọi phần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói tuốt tuồn tuộc": nói hết mọi chuyện, không giấu diếm.

    • Sau vài ly rượu, ông ấy nói tuốt tuồn tuộc tâm sự của mình. (Sau khi uống rượu, ông ấy kể hết mọi nỗi niềm.)
  • "làm tuốt tuồn tuộc": làm việc đó một cách trọn vẹn, không bỏ dở.

    • Cậu ấy quyết tâm làm tuốt tuồn tuộc bài tập về nhà trước khi đi chơi. (Cậu ấy quyết tâm hoàn thành hết bài tập mới đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuốt tuộc (tính từ, phó từ): hoàn toàn, trọn vẹndạng rút gọn của "tuốt tuồn tuộc".

    • Ăn hết tuốt tuộc. (Ăn hết sạch.)
  • Tuốt (phó từ): hết, toàn bộ, không còn.

    • lấy tuốt số tiền. ( lấy hết số tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Hết sạch: không còn .
  • Trọn vẹn: đầy đủ, toàn bộ.
  • Triệt để: làm đến cùng, không bỏ sót.
Thành ngữ liên quan
  • Tuốt tuồn tuộc như chổi cùn: (phương ngữ) chỉ việc làm hoặc nói hết mọi thứ một cách thô bạo, không tế nhị.
    • Anh ta nói tuốt tuồn tuộc như chổi cùn, chẳng để ý đến cảm xúc của người khác. (Anh ta nói hết mọi chuyện một cách thẳng thừng, không khéo léo.)